Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ クラウド là gì?
Điện toán đám mây (cloud) (Cloud)
| Thuật ngữ | クラウド |
|---|---|
| Cách đọc | クラウド |
| Nghĩa tiếng Việt | Điện toán đám mây (cloud) |
| Tiếng Anh | Cloud |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Thuê máy chủ, DB, lưu trữ… qua Internet từ nhà cung cấp (AWS, Azure, Google Cloud) thay vì tự mua máy. Nhiều công ty Nhật đang trong giai đoạn クラウド移行 (chuyển hệ thống cũ lên cloud), nên từ này nghe mỗi ngày.
Lưu ý & thực tế
Đối lập là オンプレ (máy đặt ở công ty hoặc data center của mình). Trong chat hay nói theo tên dịch vụ: AWS上に構築 (dựng trên AWS).
Câu ví dụ trong công việc
来年までに、社内のシステムをクラウドに移行する予定です。
Dự kiến tới năm sau sẽ chuyển các hệ thống nội bộ lên cloud.
クラウドなら、必要なときにすぐサーバーを増やせます。
Nếu dùng cloud thì lúc cần có thể tăng máy chủ ngay.