Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ オンプレ là gì?

On-premise (máy chủ tự đặt, tự quản lý) (On-premises)

Thông tin thuật ngữ オンプレ
Thuật ngữオンプレ
Cách đọcオンプレ
Nghĩa tiếng ViệtOn-premise (máy chủ tự đặt, tự quản lý)
Tiếng AnhOn-premises
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Gọi tắt của オンプレミス: hệ thống chạy trên máy chủ công ty tự mua, đặt ở văn phòng hoặc thuê chỗ trong data center. Đối lập với クラウド. Hay nghe khi bàn chuyện chuyển đổi: オンプレからクラウドへ.

Lưu ý & thực tế

Văn viết trang trọng dùng オンプレミス; trong họp và chat gần như luôn nói オンプレ.

Câu ví dụ trong công việc

Hiện chúng tôi đang vận hành trên máy chủ on-premise.

Chúng tôi đang cân nhắc chuyển từ on-premise lên cloud.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe