Tiếng Nhật IT · Giao tiếp công sở

Thuật ngữ 客先常駐(きゃくさきじょうちゅう) là gì?

Làm việc thường trú tại văn phòng khách hàng (On-site work at the client)

Thông tin thuật ngữ 客先常駐
Thuật ngữ客先常駐
Cách đọcきゃくさきじょうちゅう
Hán-ViệtKHÁCH TIÊN THƯỜNG TRÚ
Nghĩa tiếng ViệtLàm việc thường trú tại văn phòng khách hàng
Tiếng AnhOn-site work at the client
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônGiao tiếp công sở
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Kỹ sư của công ty này ngồi làm việc thường xuyên tại văn phòng của khách hàng. Rất phổ biến trong ngành IT Nhật; bạn vừa đại diện công ty mình vừa phải theo quy định nơi khách.

Câu ví dụ trong công việc

Từ tháng sau tôi sẽ làm việc thường trú tại văn phòng khách hàng.

Khi làm việc tại văn phòng khách, cần tuân theo quy định nội bộ của khách.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe