Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ テストデータ là gì?

Dữ liệu kiểm thử (Test data)

Thông tin thuật ngữ テストデータ
Thuật ngữテストデータ
Cách đọcテストデータ
Nghĩa tiếng ViệtDữ liệu kiểm thử
Tiếng AnhTest data
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Dữ liệu chuẩn bị riêng để chạy test: tài khoản test, đơn hàng mẫu, dữ liệu ở trạng thái đặc biệt. Chuẩn bị テストデータ thường tốn công không kém viết test case. Không dùng nguyên dữ liệu thật của khách khi chưa được phép và chưa che thông tin cá nhân.

Lưu ý & thực tế

Che thông tin cá nhân trong dữ liệu gọi là マスキング. Dữ liệu giả cho có gọi là ダミーデータ.

Câu ví dụ trong công việc

Việc chuẩn bị dữ liệu test đang tốn thời gian hơn tôi nghĩ.

Nếu dùng dữ liệu production làm dữ liệu test thì nhất định phải xin phép trước.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe