Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án
Thuật ngữ マイルストーン là gì?
Mốc quan trọng (trên lịch dự án) (Milestone)
| Thuật ngữ | マイルストーン |
|---|---|
| Cách đọc | マイルストーン |
| Nghĩa tiếng Việt | Mốc quan trọng (trên lịch dự án) |
| Tiếng Anh | Milestone |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Quản lý dự án |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Những mốc phải đạt trên lịch: xong thiết kế, bắt đầu test, release, chạy thật. Lịch chi tiết có thể xê dịch, nhưng マイルストーン thường đã hứa với khách, nên đổi mốc là chuyện lớn, phải bàn trước.
Câu ví dụ trong công việc
次のマイルストーンは、来月末の結合テスト開始です。
Mốc tiếp theo là bắt đầu kiểm thử tích hợp vào cuối tháng sau.
このままでは、マイルストーンに間に合わない可能性があります。
Cứ thế này thì có khả năng không kịp mốc.