Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ コマンド là gì?

Lệnh (gõ trên terminal) (Command)

Thông tin thuật ngữ コマンド
Thuật ngữコマンド
Cách đọcコマンド
Nghĩa tiếng ViệtLệnh (gõ trên terminal)
Tiếng AnhCommand
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Lệnh gõ trên terminal để thao tác máy chủ. Thao tác production thì ghi sẵn từng コマンド vào 手順書 rồi chép-dán, không gõ tay tại chỗ. コマンドを叩く (gõ lệnh) là cách nói thân mật rất hay nghe.

Câu ví dụ trong công việc

Hãy lưu lại các lệnh đã chạy và kết quả làm log thao tác.

Lệnh này đừng chạy trên production nhé.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe