Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ SSH(エスエスエイチ) là gì?

SSH (đăng nhập máy chủ từ xa có mã hoá) (SSH)

Thông tin thuật ngữ SSH
Thuật ngữSSH
Cách đọcエスエスエイチ
Nghĩa tiếng ViệtSSH (đăng nhập máy chủ từ xa có mã hoá)
Tiếng AnhSSH
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Cách đăng nhập và gõ lệnh trên máy chủ từ xa qua kết nối mã hoá. Việc hằng ngày của kỹ sư hạ tầng: SSHでログインする, dùng SSH鍵 (khoá SSH) để xác thực thay cho mật khẩu.

Lưu ý & thực tế

Khoá bí mật (秘密鍵 ひみつかぎ) tuyệt đối không gửi qua chat hay email; lỡ làm lộ thì báo ngay.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi SSH vào máy chủ và xem log.

Tôi đã đăng ký khoá SSH, anh thử đăng nhập xem được không.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe