Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ 機能要件 là gì?
Yêu cầu chức năng (Functional requirements)
| Thuật ngữ | 機能要件 |
|---|---|
| Cách đọc | きのうようけん |
| Hán-Việt | CƠ NĂNG YẾU KIỆN |
| Nghĩa tiếng Việt | Yêu cầu chức năng |
| Tiếng Anh | Functional requirements |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Hệ thống phải LÀM được gì: đăng nhập, tìm đơn hàng, xuất CSV, gửi mail thông báo… Mỗi 機能要件 về sau thành một hay nhiều chức năng trong 機能一覧 và được kiểm ở test chức năng.
Câu ví dụ trong công việc
機能要件は一覧にして、優先度をつけてください。
Hãy liệt kê yêu cầu chức năng thành danh sách và gắn mức ưu tiên.
CSV出力は機能要件に入っていますが、PDF出力は入っていません。
Xuất CSV có trong yêu cầu chức năng, còn xuất PDF thì không.