Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ 業務要件 là gì?
Yêu cầu nghiệp vụ (Business requirements)
| Thuật ngữ | 業務要件 |
|---|---|
| Cách đọc | ぎょうむようけん |
| Hán-Việt | NGHIỆP VỤ YẾU KIỆN |
| Nghĩa tiếng Việt | Yêu cầu nghiệp vụ |
| Tiếng Anh | Business requirements |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Yêu cầu nhìn từ phía nghiệp vụ: công việc mới phải chạy thế nào, ai làm gì, cần dữ liệu gì. Từ 業務要件 mới suy ra hệ thống cần những chức năng gì (機能要件).
Câu ví dụ trong công việc
業務要件が固まらないと、必要な機能も決められません。
Yêu cầu nghiệp vụ chưa chốt thì cũng chưa quyết được cần những chức năng gì.