Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ 下流工程 là gì?
Công đoạn hạ nguồn (lập trình, kiểm thử) (Downstream phases (coding and testing))
| Thuật ngữ | 下流工程 |
|---|---|
| Cách đọc | かりゅうこうてい |
| Hán-Việt | HẠ LƯU CÔNG TRÌNH |
| Nghĩa tiếng Việt | Công đoạn hạ nguồn (lập trình, kiểm thử) |
| Tiếng Anh | Downstream phases (coding and testing) |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Các công đoạn sau khi thiết kế xong: lập trình (製造, 実装), test đơn vị, test tích hợp. Trong mô hình offshore, phía Việt Nam thường nhận 下流工程 dựa trên tài liệu thiết kế phía Nhật viết; thiết kế càng rõ thì phía làm 下流 càng ít phải hỏi lại.
Câu ví dụ trong công việc
今回の案件では、ベトナム側が下流工程を担当します。
Trong dự án lần này, phía Việt Nam phụ trách các công đoạn hạ nguồn.