Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ 改訂履歴 là gì?
Lịch sử sửa đổi (của tài liệu) (Revision history)
| Thuật ngữ | 改訂履歴 |
|---|---|
| Cách đọc | かいていりれき |
| Hán-Việt | CẢI ĐÍNH LÝ LỊCH |
| Nghĩa tiếng Việt | Lịch sử sửa đổi (của tài liệu) |
| Tiếng Anh | Revision history |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Bảng ở đầu mỗi tài liệu ghi lần sửa nào, ngày nào, ai sửa, sửa gì, phiên bản bao nhiêu (版数). Người đọc nhờ đó biết chỗ nào vừa thay đổi. Sửa 設計書 mà quên ghi 改訂履歴 là lỗi hay bị nhắc ở công ty Nhật.
Câu ví dụ trong công việc
設計書を修正したら、改訂履歴に変更内容を書いてください。
Sửa tài liệu thiết kế xong thì hãy ghi nội dung thay đổi vào lịch sử sửa đổi.