Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ 可読性(かどくせい) là gì?

Tính dễ đọc (của code) (Readability)

Thông tin thuật ngữ 可読性
Thuật ngữ可読性
Cách đọcかどくせい
Hán-ViệtKHẢ ĐỘC TÍNH
Nghĩa tiếng ViệtTính dễ đọc (của code)
Tiếng AnhReadability
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Mức độ người khác đọc code của bạn có dễ hiểu không. Lý do phổ biến nhất đứng sau các góp ý review: đổi tên biến, tách hàm, bớt lồng if đều là vì 可読性.

Câu ví dụ trong công việc

Để code dễ đọc hơn, tôi đã tách phần xử lý ra thành hàm.

Chạy thì đúng, nhưng code khó đọc quá, anh viết lại nhé.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe