Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ 命名(めいめい) là gì?

Đặt tên (biến, hàm, class) (Naming)

Thông tin thuật ngữ 命名
Thuật ngữ命名
Cách đọcめいめい
Hán-ViệtMỆNH DANH
Nghĩa tiếng ViệtĐặt tên (biến, hàm, class)
Tiếng AnhNaming
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Việc đặt tên trong code. Nhiều dự án có 命名規則 (quy tắc đặt tên) riêng: camelCase hay snake_case, tiền tố cho biến đúng/sai (isXxx, hasXxx)… Đặt tên sai quy tắc là góp ý review rất hay gặp.

Câu ví dụ trong công việc

Tên method không đúng quy tắc của dự án.

Phân vân không biết đặt tên gì thì tham khảo code có sẵn.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe