Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ 発生条件(はっせいじょうけん) là gì?

Điều kiện phát sinh (lỗi xảy ra khi nào) (Conditions under which a bug occurs)

Thông tin thuật ngữ 発生条件
Thuật ngữ発生条件
Cách đọcはっせいじょうけん
Hán-ViệtPHÁT SINH ĐIỀU KIỆN
Nghĩa tiếng ViệtĐiều kiện phát sinh (lỗi xảy ra khi nào)
Tiếng AnhConditions under which a bug occurs
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Lỗi xảy ra trong điều kiện nào: trình duyệt nào, tài khoản quyền gì, dữ liệu có đặc điểm gì, thao tác theo thứ tự nào. Thu hẹp được 発生条件 là đã đi được nửa đường tới nguyên nhân. Phiếu lỗi tốt ghi cả điều kiện mà lỗi KHÔNG xảy ra.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi đã khoanh được điều kiện phát sinh, đã ghi bổ sung vào phiếu lỗi.

Có vẻ lỗi chỉ xảy ra khi cho rất nhiều sản phẩm vào giỏ hàng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe