Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ 現行調査 là gì?
Khảo sát hệ thống, nghiệp vụ hiện tại (Current system survey)
| Thuật ngữ | 現行調査 |
|---|---|
| Cách đọc | げんこうちょうさ |
| Hán-Việt | HIỆN HÀNH ĐIỀU TRA |
| Nghĩa tiếng Việt | Khảo sát hệ thống, nghiệp vụ hiện tại |
| Tiếng Anh | Current system survey |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Tìm hiểu hệ thống đang chạy (hoặc cách làm thủ công hiện tại) trước khi làm cái mới: có chức năng gì, dữ liệu ra sao, người dùng đang dùng thế nào. Dự án thay hệ thống (リプレース) gần như luôn bắt đầu bằng 現行調査, vì tài liệu cũ thường thiếu hoặc không khớp với code.
Câu ví dụ trong công việc
現行調査で、設計書に書かれていない処理が見つかりました。
Khi khảo sát hệ thống hiện tại, chúng tôi tìm ra những xử lý không được ghi trong tài liệu thiết kế.
現行調査のため、旧システムのソースコードを読んでいます。
Để khảo sát hệ thống hiện tại, tôi đang đọc mã nguồn của hệ thống cũ.