Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ 不正アクセス(ふせいアクセス) là gì?

Truy cập trái phép (Unauthorized access)

Thông tin thuật ngữ 不正アクセス
Thuật ngữ不正アクセス
Cách đọcふせいアクセス
Hán-ViệtBẤT CHÍNH
Nghĩa tiếng ViệtTruy cập trái phép
Tiếng AnhUnauthorized access
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Vào hệ thống khi không có quyền: dùng ID và mật khẩu đánh cắp, lợi dụng lỗ hổng, hay dùng tài khoản của người khác. Từ dùng rất rộng trong báo cáo sự cố và thông cáo báo chí (不正アクセスによる情報漏えい).

Câu ví dụ trong công việc

Đã tìm thấy dấu vết truy cập trái phép từ địa chỉ IP nước ngoài.

Để chống truy cập trái phép, màn hình quản trị được giới hạn theo IP.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe