Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ ボトルネック là gì?

Nút thắt cổ chai (Bottleneck)

Thông tin thuật ngữ ボトルネック
Thuật ngữボトルネック
Cách đọcボトルネック
Nghĩa tiếng ViệtNút thắt cổ chai
Tiếng AnhBottleneck
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Phần chậm nhất quyết định tốc độ của cả hệ thống. Tối ưu chỗ khác mà không đụng tới ボトルネック thì gần như không nhanh hơn.

Câu ví dụ trong công việc

Đo xong thì thấy nút thắt là các lệnh truy vấn database.

Xác định được nút thắt rồi mới nghĩ cách cải thiện.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe