Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ IPアドレス(アイピーアドレス) là gì?

Địa chỉ IP (IP address)

Thông tin thuật ngữ IPアドレス
Thuật ngữIPアドレス
Cách đọcアイピーアドレス
Nghĩa tiếng ViệtĐịa chỉ IP
Tiếng AnhIP address
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Địa chỉ số của một máy trên mạng. Xin mở firewall hay cấp quyền truy cập thì luôn phải khai IPアドレス của máy gửi. Trong chat hay nói tắt IP.

Lưu ý & thực tế

Hay gặp cặp グローバルIP (IP public, ra Internet) và プライベートIP (IP nội bộ). IP cố định gọi là 固定IP (こていアイピー).

Câu ví dụ trong công việc

Anh cho tôi biết địa chỉ IP của máy kết nối tới được không?

Địa chỉ IP của máy chủ này xem được trong sơ đồ cấu hình.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe