Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ DNS(ディーエヌエス) là gì?

DNS (hệ thống phân giải tên miền) (DNS)

Thông tin thuật ngữ DNS
Thuật ngữDNS
Cách đọcディーエヌエス
Nghĩa tiếng ViệtDNS (hệ thống phân giải tên miền)
Tiếng AnhDNS
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Hệ thống đổi tên miền thành IPアドレス. Khi chuyển máy chủ hay chuyển lên cloud, thường đổi bản ghi DNS (DNSレコード) để trỏ sang máy mới — gọi là DNS切り替え. Đổi xong phải chờ một lúc mới có hiệu lực khắp nơi.

Câu ví dụ trong công việc

Sau khi chuyển DNS, phải mất một lúc mới có hiệu lực.

Do cấu hình DNS sai nên email không tới được nữa.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe