Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý & kỹ thuật sản xuất
Thuật ngữ 多能工 là gì?
Người làm được nhiều công đoạn (Multi-skilled worker)
| Thuật ngữ | 多能工 |
|---|---|
| Cách đọc | たのうこう |
| Hán-Việt | ĐA NĂNG CÔNG |
| Nghĩa tiếng Việt | Người làm được nhiều công đoạn |
| Tiếng Anh | Multi-skilled worker |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Quản lý & kỹ thuật sản xuất |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Công nhân thành thạo nhiều công đoạn, nhiều máy, nên chuyển chỗ được khi có người nghỉ hay chỗ khác đang thiếu. Nhà máy Nhật hay có bảng kỹ năng (スキルマップ, 星取表) ghi ai làm được việc gì, và đào tạo để có thêm 多能工.
Lưu ý & thực tế
Đào tạo người thành 多能工 gọi là 多能工化. Ngược lại là 単能工 (chỉ làm được một việc).
Câu ví dụ trong công việc
多能工を増やして、休みの人が出ても回せるようにしたいです。
Tôi muốn có thêm người làm được nhiều việc, để có người nghỉ vẫn xoay được.
彼は溶接も組立もできる多能工です。
Anh ấy là người làm được cả hàn lẫn lắp ráp.