Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý & kỹ thuật sản xuất

Thuật ngữ 棚卸し(たなおろし) là gì?

Kiểm kê (tồn kho) (Stocktaking, inventory count)

Thông tin thuật ngữ 棚卸し
Thuật ngữ棚卸し
Cách đọcたなおろし
Hán-ViệtBẰNG TÁ
Nghĩa tiếng ViệtKiểm kê (tồn kho)
Tiếng AnhStocktaking, inventory count
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý & kỹ thuật sản xuất
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Đếm thực tế toàn bộ hàng trong kho và ở xưởng để đối chiếu với số trên sổ, trên hệ thống. Thường làm cuối tháng hoặc cuối kỳ; nhiều nhà máy dừng sản xuất nửa ngày để 棚卸し.

Lưu ý & thực tế

Cũng viết 棚卸. Số thực lệch số sổ thì phải tìm ra vì sao lệch, không chỉ sửa số cho khớp.

Câu ví dụ trong công việc

Cuối tháng có kiểm kê nên buổi chiều không sản xuất.

Kết quả kiểm kê, linh kiện ít hơn sổ sách 10 cái.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe