Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ

Thuật ngữ 耐久試験(たいきゅうしけん) là gì?

Thử nghiệm độ bền lâu (thử tuổi thọ) (Durability test)

Thông tin thuật ngữ 耐久試験
Thuật ngữ耐久試験
Cách đọcたいきゅうしけん
Hán-ViệtNẠI CỬU THÍ NGHIỆM
Nghĩa tiếng ViệtThử nghiệm độ bền lâu (thử tuổi thọ)
Tiếng AnhDurability test
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônThiết kế & bản vẽ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Cho máy hay chi tiết chạy lặp đi lặp lại hàng nghìn, hàng triệu lần (hoặc chạy liên tục nhiều ngày) để xem có mòn, nứt, lỏng, hỏng trước tuổi thọ yêu cầu không. Thường mất nhiều thời gian nên phải đưa vào kế hoạch từ sớm.

Lưu ý & thực tế

試験 là thử nghiệm theo điều kiện, tiêu chuẩn định sẵn; 検査 là kiểm tra hàng đạt hay không đạt. Đừng dùng lẫn hai từ.

Câu ví dụ trong công việc

Thử bền chạy 100.000 lần vẫn không có gì bất thường.

Đang thử bền thì lò xo bị gãy.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe