Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ
Thuật ngữ CAE là gì?
Phân tích mô phỏng bằng máy tính (CAE) (CAE (computer-aided engineering))
| Thuật ngữ | CAE |
|---|---|
| Cách đọc | シーエーイー |
| Nghĩa tiếng Việt | Phân tích mô phỏng bằng máy tính (CAE) |
| Tiếng Anh | CAE (computer-aided engineering) |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế & bản vẽ |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Dùng máy tính mô phỏng ứng suất, biến dạng, nhiệt, dòng chảy… trên mô hình 3D trước khi làm hàng thật, để bớt số lần làm mẫu thử. Kết quả CAE chỉ đúng khi điều kiện tải và điều kiện biên đặt đúng.
Lưu ý & thực tế
Đọc là シーエーイー. Hay nói 「CAEで解析する」 hoặc gọi chung là シミュレーション.
Câu ví dụ trong công việc
試作の前に、CAEで強度を確認しておきましょう。
Trước khi làm mẫu thử, mình kiểm tra độ bền bằng CAE trước đã.
CAEの結果と実機の測定値が合いません。
Kết quả CAE không khớp với số đo trên máy thật.