Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ
Thuật ngữ 解析 là gì?
Phân tích (tính toán, mô phỏng) (Analysis)
| Thuật ngữ | 解析 |
|---|---|
| Cách đọc | かいせき |
| Hán-Việt | GIẢI TÍCH |
| Nghĩa tiếng Việt | Phân tích (tính toán, mô phỏng) |
| Tiếng Anh | Analysis |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế & bản vẽ |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Tính toán, mô phỏng để biết chi tiết chịu được tới đâu: 構造解析 (kết cấu), 熱解析 (nhiệt), 振動解析 (rung)… Trong thiết kế cơ khí, 解析 thường được làm trên CAE.
Lưu ý & thực tế
Hán-Việt GIẢI TÍCH nhưng không phải môn giải tích (vi tích phân) trong toán. Ngoài mô phỏng, 解析 còn dùng cho việc mổ xẻ tìm nguyên nhân hỏng: 不良解析, 故障解析.
Câu ví dụ trong công việc
このブラケットは、解析で応力を確認してから出図します。
Giá đỡ này sẽ kiểm tra ứng suất bằng phân tích rồi mới phát hành bản vẽ.
解析の条件を、報告書に書いておいてください。
Hãy ghi điều kiện phân tích vào báo cáo.