Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ
Thuật ngữ CAD là gì?
Phần mềm thiết kế CAD (CAD)
| Thuật ngữ | CAD |
|---|---|
| Cách đọc | キャド |
| Nghĩa tiếng Việt | Phần mềm thiết kế CAD |
| Tiếng Anh | CAD |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế & bản vẽ |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Phần mềm thiết kế trên máy tính: 2D để ra bản vẽ, 3D để dựng mô hình. Nhà máy Nhật hay dùng SOLIDWORKS, iCAD, CATIA, AutoCAD… Vào công ty, hỏi trước đang dùng CAD nào và quy tắc đặt tên file.
Lưu ý & thực tế
Đọc là キャド. CAD 2D gọi là 2次元CAD, CAD 3D gọi là 3次元CAD.
Câu ví dụ trong công việc
社内では、3次元CADで設計しています。
Trong công ty, chúng tôi thiết kế bằng CAD 3D.
CADのデータを、お客様に送ってもいいですか。
Tôi gửi dữ liệu CAD cho khách được không ạ?