Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Vật liệu

Thuật ngữ 引張強さ(ひっぱりつよさ) là gì?

Độ bền kéo (Tensile strength)

Thông tin thuật ngữ 引張強さ
Thuật ngữ引張強さ
Cách đọcひっぱりつよさ
Hán-ViệtDẪN TRƯƠNG CƯỜNG
Nghĩa tiếng ViệtĐộ bền kéo
Tiếng AnhTensile strength
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônVật liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Ứng suất kéo lớn nhất vật liệu chịu được trước khi đứt, đơn vị N/mm² hoặc MPa. Là cơ tính cơ bản nhất, ghi trong ミルシート. Số 400 trong SS400 chính là giới hạn dưới của 引張強さ.

Lưu ý & thực tế

Tài liệu cũng viết 引張強度 (ひっぱりきょうど). 引張 đọc ひっぱり (kéo), không đọc âm On.

Câu ví dụ trong công việc

Đã kiểm trong chứng chỉ vật liệu xem độ bền kéo có đạt tiêu chuẩn không.

Đừng chỉ xem độ bền kéo, hãy kiểm cả giới hạn chảy.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe