Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ

Thuật ngữ 平面度(へいめんど) là gì?

Độ phẳng (Flatness)

Thông tin thuật ngữ 平面度
Thuật ngữ平面度
Cách đọcへいめんど
Hán-ViệtBÌNH DIỆN ĐỘ
Nghĩa tiếng ViệtĐộ phẳng
Tiếng AnhFlatness
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônThiết kế & bản vẽ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Mức sai lệch của một mặt so với mặt phẳng lý tưởng: ghi 0.02 nghĩa là toàn bộ mặt phải nằm giữa hai mặt phẳng song song cách nhau 0,02 mm. Hay yêu cầu ở mặt lắp ghép, mặt làm kín.

Câu ví dụ trong công việc

Do biến dạng khi nhiệt luyện, độ phẳng không còn đạt tiêu chuẩn.

Đây là mặt làm kín nên độ phẳng được quản lý chặt.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe