Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Vật liệu
Thuật ngữ SCM440 là gì?
Thép hợp kim crôm–molypden SCM440 (SCM440 chromium-molybdenum steel)
| Thuật ngữ | SCM440 |
|---|---|
| Cách đọc | エスシーエムヨンヨンマル |
| Nghĩa tiếng Việt | Thép hợp kim crôm–molypden SCM440 |
| Tiếng Anh | SCM440 chromium-molybdenum steel |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Vật liệu |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Thép hợp kim có crôm và molypden, sau tôi + ram bền và dai hơn S45C nhiều. Dùng cho trục chịu tải lớn, bánh răng, bu lông cường độ cao. Thường mua ở trạng thái đã điều chất (調質材) để gia công rồi dùng luôn.
Lưu ý & thực tế
Ở xưởng hay gọi là クロモリ (chrome-moly). Đọc theo ký hiệu là エスシーエムよんよんまる.
Câu ví dụ trong công việc
強度が足りないので、S45CからSCM440に変更します。
Không đủ bền nên đổi từ S45C sang SCM440.
SCM440の調質材なら、そのまま加工できます。
Nếu là SCM440 đã điều chất thì gia công luôn được.