Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Lắp ráp & bảo trì

Thuật ngữ ドカ停(ドカてい) là gì?

Dừng máy lâu (do hỏng nặng) (Major stoppage)

Thông tin thuật ngữ ドカ停
Thuật ngữドカ停
Cách đọcドカてい
Hán-ViệtĐÌNH
Nghĩa tiếng ViệtDừng máy lâu (do hỏng nặng)
Tiếng AnhMajor stoppage
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônLắp ráp & bảo trì
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Lần dừng máy dài, thường vài chục phút tới vài giờ, do hỏng hẳn phải sửa hay thay chi tiết. Ngược với チョコ停 (dừng vặt vài giây tới vài phút, gỡ ra là chạy lại).

Lưu ý & thực tế

Từ lóng nhà máy, ghép từ どかっと (ầm một cái, một lần thật nặng) và 停止. Dùng khi nói chuyện và trong báo cáo nội bộ, không dùng với khách.

Câu ví dụ trong công việc

Vụ dừng máy lâu hôm qua làm chậm 300 cái.

Để giảm những lần dừng máy lâu, chúng tôi đã xem lại chu kỳ bảo trì phòng ngừa.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe