Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Lắp ráp & bảo trì
Thuật ngữ 予防保全 là gì?
Bảo trì phòng ngừa (Preventive maintenance)
| Thuật ngữ | 予防保全 |
|---|---|
| Cách đọc | よぼうほぜん |
| Hán-Việt | DỰ PHÒNG BẢO TOÀN |
| Nghĩa tiếng Việt | Bảo trì phòng ngừa |
| Tiếng Anh | Preventive maintenance |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Lắp ráp & bảo trì |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Bảo trì theo kế hoạch TRƯỚC khi máy hỏng: thay dầu, thay chi tiết mòn theo chu kỳ. Ngược lại là 事後保全 (hỏng rồi mới sửa). Bộ phận lo việc này thường tên là 保全課 hoặc 設備保全.
Lưu ý & thực tế
保全 Hán-Việt là "bảo toàn", nhưng ở nhà máy nghĩa là BẢO TRÌ thiết bị. 保全の人 = người bên bảo trì.
Câu ví dụ trong công việc
予防保全の計画に合わせて、来週ラインを半日止めます。
Theo kế hoạch bảo trì phòng ngừa, tuần sau sẽ dừng dây chuyền nửa ngày.
突発故障を減らすために、予防保全を強化しています。
Để giảm hỏng hóc đột xuất, chúng tôi đang tăng cường bảo trì phòng ngừa.