Kanji
Chữ 陶 (ĐÀO) nghĩa là gì?
陶 đọc Hán-Việt là ĐÀO, nghĩa là gốm, đồ gốm; hun đúc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đào |
|---|
| Âm On | トウ |
|---|
| Âm Kun | すえ |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 阜 (phụ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
陶đàoÂm On トウÂm Kun すえ
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
gốm, đồ gốm; hun đúc
Mẹo nhớ
Bên bờ đất ⻖, tay ôm 勹 khối đất nung thành vò 缶, đó là ĐỒ GỐM.