Từ vựng
~酒 (~しゅ) nghĩa là gì?
~酒 (~しゅ, ~shu) trong tiếng Nhật nghĩa là rượu, đồ uống có cồn (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~しゅ |
|---|
| Romaji | ~shu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~shu
rượu, đồ uống có cồn (hậu tố)
Câu ví dụ
父は日本酒が好きです。
Bố tôi thích rượu sake Nhật.
このレストランは洋酒も置いています。
Nhà hàng này cũng có rượu Tây.