Từ vựng
~手 (~しゅ) nghĩa là gì?
~手 (~しゅ, ~shu) trong tiếng Nhật nghĩa là người làm, tay chuyên môn (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~しゅ |
|---|
| Romaji | ~shu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~shu
người làm, tay chuyên môn (hậu tố)
Câu ví dụ
彼は有名なサッカー選手です。
Anh ấy là một cầu thủ bóng đá nổi tiếng.
姉は歌手になりたいと言っています。
Chị tôi nói muốn trở thành ca sĩ.