Từ vựng
~行 (~ぎょう) nghĩa là gì?
~行 (~ぎょう, ~gyou) trong tiếng Nhật nghĩa là dòng, hàng; ngành thực hành (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~ぎょう |
|---|
| Romaji | ~gyou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~gyou
dòng, hàng; ngành thực hành (hậu tố)