Từ vựng
~教 (~きょう) nghĩa là gì?
~教 (~きょう, ~kyou) trong tiếng Nhật nghĩa là tôn giáo, giáo phái (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~きょう |
|---|
| Romaji | ~kyou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~kyou
tôn giáo, giáo phái (hậu tố)
Câu ví dụ
日本には仏教を信じる人が多いです。
Ở Nhật có nhiều người theo đạo Phật.
彼女はキリスト教の教会に通っています。
Cô ấy đi lễ nhà thờ Cơ Đốc giáo.