Từ vựng
~者 (~しゃ) nghĩa là gì?
~者 (~しゃ, ~sha) trong tiếng Nhật nghĩa là người, người làm nghề (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~しゃ |
|---|
| Romaji | ~sha |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~sha
người, người làm nghề (hậu tố)
Câu ví dụ
彼はこの分野の研究者です。
Anh ấy là nhà nghiên cứu trong lĩnh vực này.
会議に参加者が50人来ました。
Có 50 người tham dự đã đến cuộc họp.