Từ vựng
~社 (~しゃ) nghĩa là gì?
~社 (~しゃ, ~sha) trong tiếng Nhật nghĩa là công ty, đền thờ (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~しゃ |
|---|
| Romaji | ~sha |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~sha
công ty, đền thờ (hậu tố)
Câu ví dụ
出雲大社は有名です。
Đền Izumo Taisha nổi tiếng.
兄は新聞社に勤めています。
Anh trai tôi làm việc ở tòa soạn báo.