Từ vựng
~下 (~か) nghĩa là gì?
~下 (~か, ~ka) trong tiếng Nhật nghĩa là dưới, trong điều kiện (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~か |
|---|
| Romaji | ~ka |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~ka
dưới, trong điều kiện (hậu tố)
Câu ví dụ
この条件下では難しいです。
Trong điều kiện này thì khó.
彼の指導下で働いています。
Tôi đang làm việc dưới sự chỉ đạo của anh ấy.