Từ vựng
~日 (~か) nghĩa là gì?
~日 (~か, ~ka) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày, số ngày (hậu tố đếm).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~か |
|---|
| Romaji | ~ka |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~ka
ngày, số ngày (hậu tố đếm)
Câu ví dụ
会議まであと三日です。
Còn ba ngày nữa là đến cuộc họp.
来月の二十日に旅行します。
Tôi sẽ đi du lịch vào ngày 20 tháng sau.