Từ vựng
~器 (~き) nghĩa là gì?
~器 (~き, ~ki) trong tiếng Nhật nghĩa là dụng cụ, đồ chứa (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~き |
|---|
| Romaji | ~ki |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~ki
dụng cụ, đồ chứa (hậu tố)
Câu ví dụ
この容器に水を入れてください。
Hãy cho nước vào cái bình này.
彼はいろいろな楽器が弾けます。
Anh ấy có thể chơi nhiều loại nhạc cụ.