Từ vựng
~きる nghĩa là gì?
~きる trong tiếng Nhật nghĩa là làm hết, hoàn toàn (hậu tố động từ).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~きる |
|---|
| Romaji | ~kiru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~kiru
làm hết, hoàn toàn (hậu tố động từ)
Câu ví dụ
疲れきって家に帰りました。
Tôi mệt lử về đến nhà.
マラソンを最後まで走りきりました。
Tôi đã chạy hết marathon đến tận cùng.