Từ vựng
~日 (~じつ) nghĩa là gì?
~日 (~じつ, ~jitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~じつ |
|---|
| Romaji | ~jitsu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~jitsu
ngày (hậu tố)
Câu ví dụ
平日は仕事で忙しいです。
Ngày thường tôi bận đi làm.
明日は祝日で学校が休みです。
Ngày mai là ngày lễ nên trường được nghỉ.