Từ vựng
~庁 (~ちょう) nghĩa là gì?
~庁 (~ちょう, ~chou) trong tiếng Nhật nghĩa là cơ quan, nha, cục chính phủ (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~ちょう |
|---|
| Romaji | ~chou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~chou
cơ quan, nha, cục chính phủ (hậu tố)
Câu ví dụ
県庁に書類を提出しました。
Tôi đã nộp hồ sơ tại văn phòng tỉnh.
気象庁が台風情報を発表しました。
Cục Khí tượng đã công bố thông tin về bão.