Từ vựng
~紙 (~し) nghĩa là gì?
~紙 (~し, ~shi) trong tiếng Nhật nghĩa là giấy, báo (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~し |
|---|
| Romaji | ~shi |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~shi
giấy, báo (hậu tố)
Câu ví dụ
本の表紙が破れました。
Bìa sách bị rách.
この用紙に名前を書いてください。
Xin viết tên vào tờ giấy này.