Từ vựng
電気通信 (でんきつうしん, denkitsuushin) nghĩa là gì?
電気通信 (でんきつうしん, denkitsuushin) trong tiếng Nhật nghĩa là viễn thông, thông tin liên lạc bằng điện tử.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | でんきつうしん |
|---|
| Romaji | denkitsuushin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
電気通信でんきつうしん
denkitsuushin
viễn thông, thông tin liên lạc bằng điện tử
- 1danh từ viễn thông, thông tin liên lạc bằng điện tửtelecommunications