Từ vựng
長期的 (ちょうきてき, choukiteki) nghĩa là gì?
長期的 (ちょうきてき, choukiteki) trong tiếng Nhật nghĩa là mang tính dài hạn, lâu dài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうきてき |
|---|
| Romaji | choukiteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
長期的ちょうきてき
choukiteki
mang tính dài hạn, lâu dài
- 1tính từ -na mang tính dài hạn, lâu dàilong-term