Từ vựng
選挙運動 (せんきょうんどう, senkyoundou) nghĩa là gì?
選挙運動 (せんきょうんどう, senkyoundou) trong tiếng Nhật nghĩa là vận động tranh cử, chiến dịch tranh cử.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんきょうんどう |
|---|
| Romaji | senkyoundou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
選挙運動せんきょうんどう
senkyoundou
vận động tranh cử, chiến dịch tranh cử
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ vận động tranh cử, chiến dịch tranh cửelection campaign; political campaign; campaigning