Từ vựng
選挙権 (せんきょけん, senkyoken) nghĩa là gì?
選挙権 (せんきょけん, senkyoken) trong tiếng Nhật nghĩa là quyền bầu cử, quyền bỏ phiếu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんきょけん |
|---|
| Romaji | senkyoken |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
選挙権せんきょけん
senkyoken
quyền bầu cử, quyền bỏ phiếu
- 1danh từ quyền bầu cử, quyền bỏ phiếusuffrage; right to vote