Từ vựng
遠距離 (えんきょり, enkyori) nghĩa là gì?
遠距離 (えんきょり, enkyori) trong tiếng Nhật nghĩa là khoảng cách xa, cự ly dài; (viết tắt) mối quan hệ yêu xa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えんきょり |
|---|
| Romaji | enkyori |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
遠距離えんきょり
enkyori
khoảng cách xa, cự ly dài; (viết tắt) mối quan hệ yêu xa
- 1danh từ · tính từ の khoảng cách xa, cự ly dàilong distance; long range
- 2danh từ (viết tắt) mối quan hệ yêu xalong distance relationship