Từ vựng
過失 (かしつ, kashitsu) nghĩa là gì?
過失 (かしつ, kashitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sơ suất, lỗi do bất cẩn.
| Cách đọc | かしつ |
|---|---|
| Romaji | kashitsu |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
過失かしつ
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkashitsu
sơ suất, lỗi do bất cẩn
- 1danh từ sơ suất, lỗi do bất cẩnaccident (caused by negligence); error; blunder
- 2danh từ lỗi, khuyết điểmfault; defect
Câu ví dụ
これは私の過失です。
Đây là sơ suất của tôi.
彼の過失で事故が起きた。
Vì sơ suất của anh ấy mà tai nạn đã xảy ra.